TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国新办

Guó Xīn Bàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國新辦

Âm Hán Việt QUỐC TÂN BIỆN

国新办 nghĩa là Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 国务院新闻办公室 (Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì).

Nghĩa của 国新办

Guó Xīn Bàn

QUỐC TÂN BIỆNTên riêngphồn thể 國新辦tên riêng
  1. Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 国务院新闻办公室 (Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì)

Câu hỏi thường gặp

国新办 nghĩa là gì?

国新办 (guó xīn bàn) nghĩa là Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 国务院新闻办公室 (Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì).

国新办 đọc thế nào?

国新办 đọc là Guó Xīn Bàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国新办 là gì?

Âm Hán Việt của 国新办 là "quốc tân biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.