TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国标

guóbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國標

Âm Hán Việt QUỐC TIÊU

国标 nghĩa là tiêu chuẩn quốc gia.

Nghĩa của 国标

guóbiāo

QUỐC TIÊUDanh từphồn thể 國標
  1. Tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 国家标准 (guójiābiāozhǔn))
  2. Khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế (viết tắt của 国际标准舞 (guójìbiāozhǔnwǔ))

Từ ghép có 国标

Câu hỏi thường gặp

国标 nghĩa là gì?

国标 (guóbiāo) nghĩa là tiêu chuẩn quốc gia.

国标 đọc thế nào?

国标 đọc là guóbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 国标 là gì?

Âm Hán Việt của 国标 là "quốc tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.