TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国民小学

guómínxiǎoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國民小學

Âm Hán Việt QUỐC DÂN TIỂU HỌC

国民小学 nghĩa là trường tiểu học.

Nghĩa của 国民小学

guómínxiǎoxué

QUỐC DÂN TIỂU HỌCphồn thể 國民小學
  1. Đài Loan Trường tiểu học

Câu hỏi thường gặp

国民小学 nghĩa là gì?

国民小学 (guómínxiǎoxué) nghĩa là trường tiểu học.

国民小学 đọc thế nào?

国民小学 đọc là guómínxiǎoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 国民小学 là gì?

Âm Hán Việt của 国民小学 là "quốc dân tiểu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.