TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国民收入

guómínshōurù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國民收入

Âm Hán Việt QUỐC DÂN THU NHẬP

国民收入 nghĩa là Các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân.

Nghĩa của 国民收入

guómínshōurù

QUỐC DÂN THU NHẬPDanh từphồn thể 國民收入
  1. Các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân

Câu hỏi thường gặp

国民收入 nghĩa là gì?

国民收入 (guómínshōurù) nghĩa là Các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân.

国民收入 đọc thế nào?

国民收入 đọc là guómínshōurù (pinyin).

Âm Hán Việt của 国民收入 là gì?

Âm Hán Việt của 国民收入 là "quốc dân thu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.