TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国民政府

Guómínzhèngfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國民政府

Âm Hán Việt QUỐC DÂN CHÍNH PHỦ

国民政府 nghĩa là Chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蒋介石.

Nghĩa của 国民政府

Guómínzhèngfǔ

QUỐC DÂN CHÍNH PHỦTên riêngphồn thể 國民政府tên riêng
  1. Chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蒋介石

Câu hỏi thường gặp

国民政府 nghĩa là gì?

国民政府 (guómínzhèngfǔ) nghĩa là Chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蒋介石.

国民政府 đọc thế nào?

国民政府 đọc là Guómínzhèngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 国民政府 là gì?

Âm Hán Việt của 国民政府 là "quốc dân chính phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.