国泰航空 nghĩa là Hãng hàng không Cathay Pacific, có trụ sở tại Hong Kong.
Nghĩa của 国泰航空
Guótài Hángkōng
QUỐC THÁI HÀNG KHÔNGphồn thể 國泰航空tên riêng
Hãng hàng không Cathay Pacific, có trụ sở tại Hong Kong
Câu hỏi thường gặp
国泰航空 nghĩa là gì?
国泰航空 (guótài hángkōng) nghĩa là Hãng hàng không Cathay Pacific, có trụ sở tại Hong Kong.
国泰航空 đọc thế nào?
国泰航空 đọc là Guótài Hángkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 国泰航空 là gì?
Âm Hán Việt của 国泰航空 là "quốc thái hàng không".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.