国祚 nghĩa là Thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại.
Nghĩa của 国祚
guózuò
Danh từphồn thể 國祚
Thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại
Câu hỏi thường gặp
国祚 nghĩa là gì?
国祚 (guózuò) nghĩa là Thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại.
国祚 đọc thế nào?
国祚 đọc là guózuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.