TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国防现代化

guófángxiàndàihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國防現代化

Âm Hán Việt QUỐC PHÒNG HIỆN ĐẠI HÓA

国防现代化 nghĩa là Hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình.

Nghĩa của 国防现代化

guófángxiàndàihuà

QUỐC PHÒNG HIỆN ĐẠI HÓAphồn thể 國防現代化
  1. Hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Câu hỏi thường gặp

国防现代化 nghĩa là gì?

国防现代化 (guófángxiàndàihuà) nghĩa là Hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình.

国防现代化 đọc thế nào?

国防现代化 đọc là guófángxiàndàihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国防现代化 là gì?

Âm Hán Việt của 国防现代化 là "quốc phòng hiện đại hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.