TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国防科学技术工业委员会

Guófáng Kēxué Jìshù Gōngyè Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國防科學技術工業委員會

Âm Hán Việt QUỐC PHÒNG KHOA HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP ỦY VIÊN HỘI

国防科学技术工业委员会 nghĩa là Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND).

Nghĩa của 国防科学技术工业委员会

Guófáng Kēxué Jìshù Gōngyè Wěiyuánhuì

QUỐC PHÒNG KHOA HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國防科學技術工業委員會tên riêng
  1. Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND)
  2. Viết tắt thành 国防科工委 (Guófáng Kē Gōng Wěi)

Câu hỏi thường gặp

国防科学技术工业委员会 nghĩa là gì?

国防科学技术工业委员会 (guófáng kēxué jìshù gōngyè wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND).

国防科学技术工业委员会 đọc thế nào?

国防科学技术工业委员会 đọc là Guófáng Kēxué Jìshù Gōngyè Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国防科学技术工业委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国防科学技术工业委员会 là "quốc phòng khoa học kỹ thuật công nghiệp ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.