TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国防色

guófángsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國防色

Âm Hán Việt QUỐC PHÒNG SẮC

国防色 nghĩa là màu kaki, màu ngụy trang.

Nghĩa của 国防色

guófángsè

QUỐC PHÒNG SẮCphồn thể 國防色
  1. Đài Loan Màu kaki
  2. Màu ngụy trang (be, nâu v.v.)

Câu hỏi thường gặp

国防色 nghĩa là gì?

国防色 (guófángsè) nghĩa là màu kaki, màu ngụy trang.

国防色 đọc thế nào?

国防色 đọc là guófángsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 国防色 là gì?

Âm Hán Việt của 国防色 là "quốc phòng sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.