TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国防语言学院

Guófáng Yǔyán Xuéyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國防語言學院

Âm Hán Việt QUỐC PHÒNG NGỮ NGÔN HỌC VIỆN

国防语言学院 nghĩa là Viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941).

Nghĩa của 国防语言学院

Guófáng Yǔyán Xuéyuàn

QUỐC PHÒNG NGỮ NGÔN HỌC VIỆNphồn thể 國防語言學院tên riêng
  1. Viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941)

Câu hỏi thường gặp

国防语言学院 nghĩa là gì?

国防语言学院 (guófáng yǔyán xuéyuàn) nghĩa là Viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941).

国防语言学院 đọc thế nào?

国防语言学院 đọc là Guófáng Yǔyán Xuéyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国防语言学院 là gì?

Âm Hán Việt của 国防语言学院 là "quốc phòng ngữ ngôn học viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.