国际单位制 (guójìdānwèizhì) nghĩa là Hệ thống Đơn vị Quốc tế.
国际单位制 đọc thế nào?
国际单位制 đọc là guójìdānwèizhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国际单位制 là gì?
Âm Hán Việt của 国际单位制 là "quốc tế đơn vị chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.