QUỐC TẾ THƯƠNG NGHIỆP CƠ KHÍphồn thể 國際商業機器tên riêng
Tập đoàn Máy tính Quốc tế
IBM
Câu hỏi thường gặp
国际商业机器 nghĩa là gì?
国际商业机器 (guójì shāngyè jīqì) nghĩa là Tập đoàn Máy tính Quốc tế.
国际商业机器 đọc thế nào?
国际商业机器 đọc là Guójì Shāngyè Jīqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国际商业机器 là gì?
Âm Hán Việt của 国际商业机器 là "quốc tế thương nghiệp cơ khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.