TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际商业机器

Guójì Shāngyè Jīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際商業機器

Âm Hán Việt QUỐC TẾ THƯƠNG NGHIỆP CƠ KHÍ

国际商业机器 nghĩa là Tập đoàn Máy tính Quốc tế.

Nghĩa của 国际商业机器

Guójì Shāngyè Jīqì

QUỐC TẾ THƯƠNG NGHIỆP CƠ KHÍphồn thể 國際商業機器tên riêng
  1. Tập đoàn Máy tính Quốc tế
  2. IBM

Câu hỏi thường gặp

国际商业机器 nghĩa là gì?

国际商业机器 (guójì shāngyè jīqì) nghĩa là Tập đoàn Máy tính Quốc tế.

国际商业机器 đọc thế nào?

国际商业机器 đọc là Guójì Shāngyè Jīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际商业机器 là gì?

Âm Hán Việt của 国际商业机器 là "quốc tế thương nghiệp cơ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.