TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际商会

Guójì Shānghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際商會

Âm Hán Việt QUỐC TẾ THƯƠNG HỘI

国际商会 nghĩa là Phòng Thương mại Quốc tế (ICC).

Nghĩa của 国际商会

Guójì Shānghuì

QUỐC TẾ THƯƠNG HỘIphồn thể 國際商會tên riêng
  1. Phòng Thương mại Quốc tế (ICC)

Câu hỏi thường gặp

国际商会 nghĩa là gì?

国际商会 (guójì shānghuì) nghĩa là Phòng Thương mại Quốc tế (ICC).

国际商会 đọc thế nào?

国际商会 đọc là Guójì Shānghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际商会 là gì?

Âm Hán Việt của 国际商会 là "quốc tế thương hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.