TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际奥委会

Guójì Àowěihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際奧委會

Âm Hán Việt QUỐC TẾ ÁO ỦY HỘI

国际奥委会 nghĩa là Uỷ ban Olympic Quốc tế.

Nghĩa của 国际奥委会

Guójì Àowěihuì

QUỐC TẾ ÁO ỦY HỘIphồn thể 國際奧委會tên riêng
  1. Uỷ ban Olympic Quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际奥委会 nghĩa là gì?

国际奥委会 (guójì àowěihuì) nghĩa là Uỷ ban Olympic Quốc tế.

国际奥委会 đọc thế nào?

国际奥委会 đọc là Guójì Àowěihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际奥委会 là gì?

Âm Hán Việt của 国际奥委会 là "quốc tế áo ủy hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.