TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国难

guónàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國難

Âm Hán Việt QUỐC NẠN

国难 nghĩa là thảm họa quốc gia.

Nghĩa của 国难

guónàn

QUỐC NẠNDanh từphồn thể 國難
  1. Thảm họa quốc gia

Từ ghép có 国难

Câu hỏi thường gặp

国难 nghĩa là gì?

国难 (guónàn) nghĩa là thảm họa quốc gia.

国难 đọc thế nào?

国难 đọc là guónàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国难 là gì?

Âm Hán Việt của 国难 là "quốc nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.