图书馆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圖書館
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 个 (gè)
图书馆 nghĩa là thư viện.
Nghĩa của 图书馆
túshūguǎn
ĐỒ THƯ QUÁNDanh từphồn thể 圖書館- Thư viện
- 圖書館 是 人類 知識 的 海洋。Các thư viện chứa đựng kiến thức kinh nghiệm của con người bao la như biển khơi.
Từ ghép có 图书馆
Câu ví dụ với 图书馆
- 他才从图书馆回来。 Tā cái cóng túshūguǎn huílai.Anh ấy vừa mới ở thư viện về.Tatoeba #3538055
- 这些是图书馆的书。 Zhèxiē shì túshūguǎn de shū.Những cái này là sách của thư viện.Tatoeba #8932581
- 我校图书馆藏书二百五十万册。 Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.Tatoeba #3538014
- 我明天去图书馆温习。 Wǒ míngtiān qù túshūguǎn wēnxí.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400435
- 我在图书馆看见了约翰。 Wǒ zài túshūguǎn kànjiàn le Yuēhàn.Tôi thấy John ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634830
- 明天图书馆见。 Hẹn gặp lại ở thư viện ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794249
- 请不要在图书馆的书上涂写。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963656
- 请不要在图书馆的书籍上写字。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965277
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
图书馆 nghĩa là gì?
图书馆 (túshūguǎn) nghĩa là thư viện.
图书馆 đọc thế nào?
图书馆 đọc là túshūguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 图书馆 là gì?
Âm Hán Việt của 图书馆 là "đồ thư quán".