TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图书馆

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
túshūguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖書館

Âm Hán Việt ĐỒ THƯ QUÁN
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 个 (gè)

图书馆 nghĩa là thư viện.

Nghĩa của 图书馆

túshūguǎn

ĐỒ THƯ QUÁNDanh từphồn thể 圖書館
  1. Thư viện
    • 圖書館 是 人類 知識 的 海洋。Các thư viện chứa đựng kiến ​​thức kinh nghiệm của con người bao la như biển khơi.

Từ ghép có 图书馆

Câu ví dụ với 图书馆

  • 他才从图书馆回来。 Tā cái cóng túshūguǎn huílai.Anh ấy vừa mới ở thư viện về.Tatoeba #3538055
  • 这些是图书馆的书。 Zhèxiē shì túshūguǎn de shū.Những cái này là sách của thư viện.Tatoeba #8932581
  • 我校图书馆藏书二百五十万册。 Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.Tatoeba #3538014
  • 我明天去图书馆温习。 Wǒ míngtiān qù túshūguǎn wēnxí.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400435
  • 我在图书馆看见了约翰。 Wǒ zài túshūguǎn kànjiàn le Yuēhàn.Tôi thấy John ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634830
  • 明天图书馆见。 Hẹn gặp lại ở thư viện ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794249
  • 请不要在图书馆的书上涂写。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963656
  • 请不要在图书馆的书籍上写字。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965277

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

图书馆 nghĩa là gì?

图书馆 (túshūguǎn) nghĩa là thư viện.

图书馆 đọc thế nào?

图书馆 đọc là túshūguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 图书馆 là gì?

Âm Hán Việt của 图书馆 là "đồ thư quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.