TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆鼓鼓

yuángǔgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓鼓鼓

Âm Hán Việt VIÊN CỔ CỔ

圆鼓鼓 nghĩa là tròn và phồng, lĩnh khĩnh.

Nghĩa của 圆鼓鼓

yuángǔgǔ

VIÊN CỔ CỔphồn thể 圓鼓鼓
  1. Tròn và phồng
  2. Lĩnh khĩnh
  3. Nhô ra

Câu hỏi thường gặp

圆鼓鼓 nghĩa là gì?

圆鼓鼓 (yuángǔgǔ) nghĩa là tròn và phồng, lĩnh khĩnh.

圆鼓鼓 đọc thế nào?

圆鼓鼓 đọc là yuángǔgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆鼓鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 圆鼓鼓 là "viên cổ cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.