TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈圈点点

quānquandiǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圈圈點點

Âm Hán Việt QUYỂN QUYỂN ĐIỂM ĐIỂM

圈圈点点 nghĩa là chú thích trong sách.

Nghĩa của 圈圈点点

quānquandiǎndiǎn

QUYỂN QUYỂN ĐIỂM ĐIỂMphồn thể 圈圈點點
  1. Chú thích trong sách
  2. Bóng gió: nhận xét và bình luận
  3. Có ý kiến về mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

圈圈点点 nghĩa là gì?

圈圈点点 (quānquandiǎndiǎn) nghĩa là chú thích trong sách.

圈圈点点 đọc thế nào?

圈圈点点 đọc là quānquandiǎndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈圈点点 là gì?

Âm Hán Việt của 圈圈点点 là "quyển quyển điểm điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.