TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圊

qīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thanh

圊 nghĩa là nhà vệ sinh, nhà xí.

Nghĩa của 圊

qīng

THANH
  1. Nhà vệ sinh
  2. Nhà xí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

圊 nghĩa là gì?

圊 (qīng) nghĩa là nhà vệ sinh, nhà xí.

圊 đọc thế nào?

圊 đọc là qīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圊 là gì?

Âm Hán Việt của 圊 là "thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.