TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土壤

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tǔrǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ NHƯỠNG

土壤 nghĩa là đất.

Nghĩa của 土壤

tǔrǎng

THỔ NHƯỠNGDanh từ
  1. Đất

Từ ghép có 土壤

Câu hỏi thường gặp

土壤 nghĩa là gì?

土壤 (tǔrǎng) nghĩa là đất.

土壤 đọc thế nào?

土壤 đọc là tǔrǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土壤 là gì?

Âm Hán Việt của 土壤 là "thổ nhưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.