TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土崩瓦解

tǔbēngwǎjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ BĂNG NGÕA GIẢI

土崩瓦解 nghĩa là sụp đổ, tan rã.

Nghĩa của 土崩瓦解

tǔbēngwǎjiě

THỔ BĂNG NGÕA GIẢI
  1. Sụp đổ
  2. Tan rã

Câu hỏi thường gặp

土崩瓦解 nghĩa là gì?

土崩瓦解 (tǔbēngwǎjiě) nghĩa là sụp đổ, tan rã.

土崩瓦解 đọc thế nào?

土崩瓦解 đọc là tǔbēngwǎjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 土崩瓦解 là gì?

Âm Hán Việt của 土崩瓦解 là "thổ băng ngõa giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.