TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土库曼

Tǔkùmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土庫曼

土库曼 nghĩa là Turkmenistan.

Nghĩa của 土库曼

Tǔkùmàn

Tính từ, Tên riêngphồn thể 土庫曼tên riêng
  1. Turkmenistan
  2. Cộng hòa Turkmenistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ, giáp Iran

Câu hỏi thường gặp

土库曼 nghĩa là gì?

土库曼 (tǔkùmàn) nghĩa là Turkmenistan.

土库曼 đọc thế nào?

土库曼 đọc là Tǔkùmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.