TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土方

tǔfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ PHƯƠNG

土方 nghĩa là mét khối đất, đất đào.

Nghĩa của 土方

tǔfāng

THỔ PHƯƠNGDanh từ
  1. Mét khối đất (đơn vị đo lường)
  2. Đất đào
  3. Công tác đất (viết tắt của 土方工程 (tǔfānggōngchéng))
  4. y học cổ truyền Phương thuốc dân gian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土方

Đồng nghĩa

Từ ghép có 土方

Câu hỏi thường gặp

土方 nghĩa là gì?

土方 (tǔfāng) nghĩa là mét khối đất, đất đào.

土方 đọc thế nào?

土方 đọc là tǔfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土方 là gì?

Âm Hán Việt của 土方 là "thổ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.