TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土方工程

tǔfānggōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ PHƯƠNG CÔNG TRÌNH

土方工程 nghĩa là công tác đất.

Nghĩa của 土方工程

tǔfānggōngchéng

THỔ PHƯƠNG CÔNG TRÌNH
  1. Công tác đất

Câu hỏi thường gặp

土方工程 nghĩa là gì?

土方工程 (tǔfānggōngchéng) nghĩa là công tác đất.

土方工程 đọc thế nào?

土方工程 đọc là tǔfānggōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土方工程 là gì?

Âm Hán Việt của 土方工程 là "thổ phương công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.