TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土木

tǔmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ MỘC

土木 nghĩa là xây dựng, công trình.

Nghĩa của 土木

tǔmù

THỔ MỘCDanh từ
  1. Xây dựng
  2. Công trình
  3. Kỹ thuật dân dụng

Từ ghép có 土木

Thành ngữ có 土木

  • 土木形骸 — Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí

Câu hỏi thường gặp

土木 nghĩa là gì?

土木 (tǔmù) nghĩa là xây dựng, công trình.

土木 đọc thế nào?

土木 đọc là tǔmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 土木 là gì?

Âm Hán Việt của 土木 là "thổ mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.