TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土星

Tǔxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ TINH

土星 nghĩa là Sao Thổ.

Nghĩa của 土星

Tǔxīng

THỔ TINHTên riêngtên riêng
  1. Sao Thổ (hành tinh)

Câu hỏi thường gặp

土星 nghĩa là gì?

土星 (tǔxīng) nghĩa là Sao Thổ.

土星 đọc thế nào?

土星 đọc là Tǔxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土星 là gì?

Âm Hán Việt của 土星 là "thổ tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.