TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土木身

tǔmùshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ MỘC THÂN

土木身 nghĩa là Cơ thể như gỗ và đất.

Nghĩa của 土木身

tǔmùshēn

THỔ MỘC THÂN
  1. Cơ thể như gỗ và đất
  2. Không trang trí
  3. Không che đậy (sự thật)

Câu hỏi thường gặp

土木身 nghĩa là gì?

土木身 (tǔmùshēn) nghĩa là Cơ thể như gỗ và đất.

土木身 đọc thế nào?

土木身 đọc là tǔmùshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 土木身 là gì?

Âm Hán Việt của 土木身 là "thổ mộc thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.