特产
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 特產
特产 nghĩa là Sản phẩm địa phương đặc biệt.
Nghĩa của 特产
tèchǎn
ĐẶC SẢNDanh từphồn thể 特產- Sản phẩm địa phương đặc biệt
- Đặc sản (theo vùng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特产
Đồng nghĩa
Từ ghép có 特产
Câu hỏi thường gặp
特产 nghĩa là gì?
特产 (tèchǎn) nghĩa là Sản phẩm địa phương đặc biệt.
特产 đọc thế nào?
特产 đọc là tèchǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 特产 là gì?
Âm Hán Việt của 特产 là "đặc sản".