TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特产

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tèchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特產

Âm Hán Việt ĐẶC SẢN

特产 nghĩa là Sản phẩm địa phương đặc biệt.

Nghĩa của 特产

tèchǎn

ĐẶC SẢNDanh từphồn thể 特產
  1. Sản phẩm địa phương đặc biệt
  2. Đặc sản (theo vùng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特产

Đồng nghĩa

Từ ghép có 特产

Câu hỏi thường gặp

特产 nghĩa là gì?

特产 (tèchǎn) nghĩa là Sản phẩm địa phương đặc biệt.

特产 đọc thế nào?

特产 đọc là tèchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 特产 là gì?

Âm Hán Việt của 特产 là "đặc sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.