TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣代

shèngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖代

Âm Hán Việt THÁNH ĐẠI

圣代 nghĩa là món sundae.

Nghĩa của 圣代

shèngdài

THÁNH ĐẠIDanh từphồn thể 聖代
  1. từ mượn Món sundae

Câu hỏi thường gặp

圣代 nghĩa là gì?

圣代 (shèngdài) nghĩa là món sundae.

圣代 đọc thế nào?

圣代 đọc là shèngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣代 là gì?

Âm Hán Việt của 圣代 là "thánh đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.