TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活人

huórén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT NHÂN

活人 nghĩa là người sống.

Nghĩa của 活人

huórén

HOẠT NHÂNDanh từ, Động từ
  1. Người sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活人

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活人 nghĩa là gì?

活人 (huórén) nghĩa là người sống.

活人 đọc thế nào?

活人 đọc là huórén (pinyin).

Âm Hán Việt của 活人 là gì?

Âm Hán Việt của 活人 là "hoạt nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.