圣体节 nghĩa là Lễ kính Mình Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống).
Nghĩa của 圣体节
Shèngtǐjié
THÁNH THỂ TIẾTDanh từphồn thể 聖體節tên riêng
Lễ kính Mình Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống)
Câu hỏi thường gặp
圣体节 nghĩa là gì?
圣体节 (shèngtǐjié) nghĩa là Lễ kính Mình Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống).
圣体节 đọc thế nào?
圣体节 đọc là Shèngtǐjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 圣体节 là gì?
Âm Hán Việt của 圣体节 là "thánh thể tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.