TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣体血

shèngtǐxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖體血

Âm Hán Việt THÁNH THỂ HUYẾT

圣体血 nghĩa là Mình và máu của Chúa.

Nghĩa của 圣体血

shèngtǐxuè

THÁNH THỂ HUYẾTDanh từphồn thể 聖體血
  1. Mình và máu của Chúa
  2. Thánh lễ

Câu hỏi thường gặp

圣体血 nghĩa là gì?

圣体血 (shèngtǐxuè) nghĩa là Mình và máu của Chúa.

圣体血 đọc thế nào?

圣体血 đọc là shèngtǐxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣体血 là gì?

Âm Hán Việt của 圣体血 là "thánh thể huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.