TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣地牙哥

Shèngdìyágē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖地牙哥

Âm Hán Việt THÁNH ĐỊA NHA CA

圣地牙哥 nghĩa là thủ đô của Chile.

Nghĩa của 圣地牙哥

Shèngdìyágē

THÁNH ĐỊA NHA CATên riêngphồn thể 聖地牙哥tên riêng
  1. Đài Loan San Diego, California
  2. Santiago, thủ đô của Chile

Câu hỏi thường gặp

圣地牙哥 nghĩa là gì?

圣地牙哥 (shèngdìyágē) nghĩa là thủ đô của Chile.

圣地牙哥 đọc thế nào?

圣地牙哥 đọc là Shèngdìyágē (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣地牙哥 là gì?

Âm Hán Việt của 圣地牙哥 là "thánh địa nha ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.