TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣德太子

Shèngdé Tàizǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖德太子

Âm Hán Việt THÁNH ĐỨC THÁI TỬ

圣德太子 nghĩa là Thái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飞鸟时代 (Fēiniǎo Shídài), người đề xướng Phật giáo quốc gia, được miêu tả như một vị thánh Phật giáo.

Nghĩa của 圣德太子

Shèngdé Tàizǐ

THÁNH ĐỨC THÁI TỬphồn thể 聖德太子tên riêng
  1. Thái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飞鸟时代 (Fēiniǎo Shídài), người đề xướng Phật giáo quốc gia, được miêu tả như một vị thánh Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

圣德太子 nghĩa là gì?

圣德太子 (shèngdé tàizǐ) nghĩa là Thái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飞鸟时代 (Fēiniǎo Shídài), người đề xướng Phật giáo quốc gia, được miêu tả như một vị thánh Phật giáo.

圣德太子 đọc thế nào?

圣德太子 đọc là Shèngdé Tàizǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣德太子 là gì?

Âm Hán Việt của 圣德太子 là "thánh đức thái tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.