TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣心节

shèngxīnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖心節

Âm Hán Việt THÁNH TÂM TIẾT

圣心节 nghĩa là lễ thánh tâm.

Nghĩa của 圣心节

shèngxīnjié

THÁNH TÂM TIẾTphồn thể 聖心節
  1. Lễ Thánh Tâm

Câu hỏi thường gặp

圣心节 nghĩa là gì?

圣心节 (shèngxīnjié) nghĩa là lễ thánh tâm.

圣心节 đọc thế nào?

圣心节 đọc là shèngxīnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣心节 là gì?

Âm Hán Việt của 圣心节 là "thánh tâm tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.