TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣杯

shèngbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖杯

Âm Hán Việt THÁNH BÔI

圣杯 nghĩa là chén thánh.

Nghĩa của 圣杯

shèngbēi

THÁNH BÔIDanh từphồn thể 聖杯
  1. Chén Thánh

Câu hỏi thường gặp

圣杯 nghĩa là gì?

圣杯 (shèngbēi) nghĩa là chén thánh.

圣杯 đọc thế nào?

圣杯 đọc là shèngbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣杯 là gì?

Âm Hán Việt của 圣杯 là "thánh bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.