TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣母教堂

shèngmǔjiàotáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖母教堂

Âm Hán Việt THÁNH MẪU GIÁO ĐƯỜNG

圣母教堂 nghĩa là nhà thờ đức bà.

Nghĩa của 圣母教堂

shèngmǔjiàotáng

THÁNH MẪU GIÁO ĐƯỜNGphồn thể 聖母教堂
  1. Nhà thờ Đức Bà
  2. Frauenkirche

Câu hỏi thường gặp

圣母教堂 nghĩa là gì?

圣母教堂 (shèngmǔjiàotáng) nghĩa là nhà thờ đức bà.

圣母教堂 đọc thế nào?

圣母教堂 đọc là shèngmǔjiàotáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣母教堂 là gì?

Âm Hán Việt của 圣母教堂 là "thánh mẫu giáo đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.