TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣神

Shèngshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖神

Âm Hán Việt THÁNH THẦN

圣神 nghĩa là Thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế.

Nghĩa của 圣神

Shèngshén

THÁNH THẦNTên riêngphồn thể 聖神tên riêng
  1. Thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế
  2. Thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa
  3. Thuật ngữ chỉ Thiên Chúa trong Thái Bình Thiên Quốc 太平天国
  4. Chúa Thánh Thần (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)

Câu hỏi thường gặp

圣神 nghĩa là gì?

圣神 (shèngshén) nghĩa là Thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế.

圣神 đọc thế nào?

圣神 đọc là Shèngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣神 là gì?

Âm Hán Việt của 圣神 là "thánh thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.