TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣索非亚

Shèngsuǒfēiyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖索非亞

Âm Hán Việt THÁNH SÁCH PHI Á

圣索非亚 nghĩa là Hagia Sophia (tiếng Hy Lạp: Sự khôn ngoan thiêng liêng).

Nghĩa của 圣索非亚

Shèngsuǒfēiyà

THÁNH SÁCH PHI Áphồn thể 聖索非亞tên riêng
  1. Hagia Sophia (tiếng Hy Lạp: Sự khôn ngoan thiêng liêng)

Câu hỏi thường gặp

圣索非亚 nghĩa là gì?

圣索非亚 (shèngsuǒfēiyà) nghĩa là Hagia Sophia (tiếng Hy Lạp: Sự khôn ngoan thiêng liêng).

圣索非亚 đọc thế nào?

圣索非亚 đọc là Shèngsuǒfēiyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣索非亚 là gì?

Âm Hán Việt của 圣索非亚 là "thánh sách phi á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.