TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣索非亚大教堂

Shèngsuǒfēiyà Dàjiàotáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖索非亞大教堂

Âm Hán Việt THÁNH SÁCH PHI Á ĐẠI GIÁO ĐƯỜNG

圣索非亚大教堂 nghĩa là Hagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul).

Nghĩa của 圣索非亚大教堂

Shèngsuǒfēiyà Dàjiàotáng

THÁNH SÁCH PHI Á ĐẠI GIÁO ĐƯỜNGphồn thể 聖索非亞大教堂tên riêng
  1. Hagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul)

Câu hỏi thường gặp

圣索非亚大教堂 nghĩa là gì?

圣索非亚大教堂 (shèngsuǒfēiyà dàjiàotáng) nghĩa là Hagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul).

圣索非亚大教堂 đọc thế nào?

圣索非亚大教堂 đọc là Shèngsuǒfēiyà Dàjiàotáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣索非亚大教堂 là gì?

Âm Hán Việt của 圣索非亚大教堂 là "thánh sách phi á đại giáo đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.