TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣经外传

Shèngjīng Wàizhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖經外傳

Âm Hán Việt THÁNH KINH NGOẠI TRUYỆN

圣经外传 nghĩa là ngụy kinh.

Nghĩa của 圣经外传

Shèngjīng Wàizhuàn

THÁNH KINH NGOẠI TRUYỆNphồn thể 聖經外傳tên riêng
  1. Ngụy kinh
  2. Tiểu sử ngoài kinh điển

Câu hỏi thường gặp

圣经外传 nghĩa là gì?

圣经外传 (shèngjīng wàizhuàn) nghĩa là ngụy kinh.

圣经外传 đọc thế nào?

圣经外传 đọc là Shèngjīng Wàizhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣经外传 là gì?

Âm Hán Việt của 圣经外传 là "thánh kinh ngoại truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.