TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣经段落

shèngjīngduànluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖經段落

Âm Hán Việt THÁNH KINH ĐOẠN LẠC

圣经段落 nghĩa là đoạn kinh thánh.

Nghĩa của 圣经段落

shèngjīngduànluò

THÁNH KINH ĐOẠN LẠCphồn thể 聖經段落
  1. Đoạn Kinh Thánh

Câu hỏi thường gặp

圣经段落 nghĩa là gì?

圣经段落 (shèngjīngduànluò) nghĩa là đoạn kinh thánh.

圣经段落 đọc thế nào?

圣经段落 đọc là shèngjīngduànluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣经段落 là gì?

Âm Hán Việt của 圣经段落 là "thánh kinh đoạn lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.