TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣餐

shèngcān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖餐

Âm Hán Việt THÁNH XAN

圣餐 nghĩa là thánh thể, tiệc thánh.

Nghĩa của 圣餐

shèngcān

THÁNH XANDanh từphồn thể 聖餐
  1. Thánh Thể; Tiệc Thánh

Câu hỏi thường gặp

圣餐 nghĩa là gì?

圣餐 (shèngcān) nghĩa là thánh thể, tiệc thánh.

圣餐 đọc thế nào?

圣餐 đọc là shèngcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣餐 là gì?

Âm Hán Việt của 圣餐 là "thánh xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.