TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tại

在 nghĩa là tồn tại, còn sống.

Nghĩa của 在

zài

TẠI
  1. Tồn tại; còn sống; vẫn còn; tại vị
    • 父母在不遠遊bố mẹ vẫn còn sống thì không nên đi xa khỏi họ
  2. ai đó hoặc cái gì đó Ở (vị trí); tại; trong; trên
    • 在家ở nhà
    • 在學ở trường
  3. Dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra
  4. In
  5. Đang dừng, nghỉ, tĩnh tại, tại chỗ

Từ ghép có 在

Thành ngữ có 在

Câu ví dụ với 在

  • 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
  • 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
  • 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031
  • 他们在储钱买房子。 Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.Tatoeba #340121
  • 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787
  • 你在哪个学校上学? Nǐ zài nǎge xuéxiào shàngxué?Anh học ở trường nào?Tatoeba #3526179
  • 他在工作上遇到了麻烦。 Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.Tatoeba #3537642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

在 nghĩa là gì?

在 (zài) nghĩa là tồn tại, còn sống.

在 đọc thế nào?

在 đọc là zài (pinyin).

Âm Hán Việt của 在 là gì?

Âm Hán Việt của 在 là "tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.