在
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tại
在 nghĩa là tồn tại, còn sống.
Nghĩa của 在
zài
TẠI- Tồn tại; còn sống; vẫn còn; tại vị
- 父母在不遠遊bố mẹ vẫn còn sống thì không nên đi xa khỏi họ
- ai đó hoặc cái gì đó Ở (vị trí); tại; trong; trên
- 在家ở nhà
- 在學ở trường
- Dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra
- In
- Đang dừng, nghỉ, tĩnh tại, tại chỗ
Từ ghép có 在
Thành ngữ có 在
- 不在乎 — Không quan tâm
- 自由自在 — Tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự
- 近在咫尺 — Gần trong tầm với
- 迫在眉睫 — Cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
- 心不在焉 — Lơ đãng
- 蒙在鼓里 — Bị nhốt trong trống
- 满不在乎 — Không hề bận tâm
- 高高在上 — Ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế
- 在天之灵 — Linh hồn và tinh thần của người đã khuất
- 大有人在 — Có rất nhiều người như vậy
- 在所难免 — Khó tránh khỏi
- 势在必行 — Tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết
- 历历在目 — Sinh động trong tâm trí
- 危在旦夕 — Nguy hiểm cận kề
- 逍遥自在 — Tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
- 在所不辞 — Không từ chối
- 事在人为 — Sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân
- 命在旦夕 — Cận kề cửa tử
- 势在必得 — Quyết tâm phải thắng
- 言犹在耳 — Lời vẫn còn vang vọng bên tai
Câu ví dụ với 在
- 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
- 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
- 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
- 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031
- 他们在储钱买房子。 Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.Tatoeba #340121
- 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787
- 你在哪个学校上学? Nǐ zài nǎge xuéxiào shàngxué?Anh học ở trường nào?Tatoeba #3526179
- 他在工作上遇到了麻烦。 Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.Tatoeba #3537642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
在 nghĩa là gì?
在 (zài) nghĩa là tồn tại, còn sống.
在 đọc thế nào?
在 đọc là zài (pinyin).
Âm Hán Việt của 在 là gì?
Âm Hán Việt của 在 là "tại".