TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在先

zàixiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI TIÊN

在先 nghĩa là đến trước, trước đó.

Nghĩa của 在先

zàixiān

TẠI TIÊNĐộng từ, Phó từ
  1. Đến trước
  2. Trước đó
  3. Ưu tiên
  4. Trước
  5. Đầu tiên
  6. Trước đây

Từ ghép có 在先

Câu hỏi thường gặp

在先 nghĩa là gì?

在先 (zàixiān) nghĩa là đến trước, trước đó.

在先 đọc thế nào?

在先 đọc là zàixiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 在先 là gì?

Âm Hán Việt của 在先 là "tại tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.