TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有约在先

yǒuyuēzàixiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有約在先

Âm Hán Việt HỮU ƯỚC TẠI TIÊN

有约在先 nghĩa là có hẹn trước.

Nghĩa của 有约在先

yǒuyuēzàixiān

HỮU ƯỚC TẠI TIÊNphồn thể 有約在先
  1. Có hẹn trước

Câu hỏi thường gặp

有约在先 nghĩa là gì?

有约在先 (yǒuyuēzàixiān) nghĩa là có hẹn trước.

有约在先 đọc thế nào?

有约在先 đọc là yǒuyuēzàixiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 有约在先 là gì?

Âm Hán Việt của 有约在先 là "hữu ước tại tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.