TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在华

zài Huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在華

Âm Hán Việt TẠI HOA

在华 nghĩa là trong trung quốc.

Nghĩa của 在华

zài Huá

TẠI HOAĐộng từphồn thể 在華
  1. Trong Trung Quốc
  2. Trong thời gian ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

在华 nghĩa là gì?

在华 (zài huá) nghĩa là trong trung quốc.

在华 đọc thế nào?

在华 đọc là zài Huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 在华 là gì?

Âm Hán Việt của 在华 là "tại hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.