TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在后

zàihòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在後

Âm Hán Việt TẠI HẬU

在后 nghĩa là phía sau.

Nghĩa của 在后

zàihòu

TẠI HẬUPhó từphồn thể 在後
  1. Phía sau

Câu hỏi thường gặp

在后 nghĩa là gì?

在后 (zàihòu) nghĩa là phía sau.

在后 đọc thế nào?

在后 đọc là zàihòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 在后 là gì?

Âm Hán Việt của 在后 là "tại hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.