TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在外

zàiwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI NGOẠI

在外 nghĩa là bên ngoài, bị loại trừ.

Nghĩa của 在外

zàiwài

TẠI NGOẠIĐộng từ
  1. Bên ngoài
  2. Bị loại trừ

Câu hỏi thường gặp

在外 nghĩa là gì?

在外 (zàiwài) nghĩa là bên ngoài, bị loại trừ.

在外 đọc thế nào?

在外 đọc là zàiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 在外 là gì?

Âm Hán Việt của 在外 là "tại ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.